Máy tính VDOT
Tính VDOT, thể lực chạy và tốc độ tập luyện từ kết quả cuộc đua.
VDOT là gì
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Cách công thức hoạt động
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
- Điểm chính Chỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chính Chỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chính Chỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chính Chỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chính Chỉ số thực tế cho người chạy.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
- Điểm chínhChỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chínhChỉ số thực tế cho người chạy.Điểm chínhChỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chínhChỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chínhChỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chínhChỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chínhChỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chínhChỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chínhChỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chínhChỉ số thực tế cho người chạy.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
| cột 1 | cột 2 | cột 3 | cột 4 | cột 5 | cột 6 |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 8:00–8:40 | 6:15 | 5:33 | 2:12 | 30:40 |
| 35 | 7:20–7:55 | 5:37 | 4:59 | 1:59 | 27:39 |
| 40 | 6:45–7:20 | 5:06 | 4:31 | 1:48 | 24:08 |
| 45 | 6:15–6:50 | 4:40 | 4:08 | 1:38 | 22:10 |
| 50 | 5:55–6:25 | 4:19 | 3:50 | 1:31 | 20:24 |
| 55 | 5:35–6:05 | 4:02 | 3:35 | 1:25 | 18:57 |
| 60 | 5:17–5:47 | 3:47 | 3:22 | 1:20 | 17:44 |
| 65 | 5:01–5:30 | 3:35 | 3:10 | 1:15 | 16:37 |
| 70 | 4:47–5:14 | 3:25 | 3:00 | 1:11 | 15:42 |
| 75 | 4:34–4:59 | 3:15 | 2:51 | 1:07 | 14:53 |
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
- Điểm chính Chỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chính Chỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chính Chỉ số thực tế cho người chạy.
- Điểm chính Chỉ số thực tế cho người chạy.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Bạn có biết?
- Chỉ số thực tế cho người chạy.
- Chỉ số thực tế cho người chạy.
- Chỉ số thực tế cho người chạy.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện
Dùng kết quả này như thế nào?
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Dùng kết quả này như thế nào?
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Dùng kết quả này như thế nào?
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Dùng kết quả này như thế nào?
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Dùng kết quả này như thế nào?
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Dùng kết quả này như thế nào?
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Dùng kết quả này như thế nào?
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Dùng kết quả này như thế nào?
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Dùng kết quả này như thế nào?
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Dùng kết quả này như thế nào?
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện. Điểm chính Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
| cột 7 | cột 8 | 5K | 10K | cột 9 | cột 10 | cột 11 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 9:11 | 28:00 | 58:09 | 2:07:16 | 4:49:17 | giá trị 1 |
| 35 | 8:06 | 24:45 | 51:22 | 1:52:09 | 4:14:59 | giá trị 2 |
| 40 | 7:13 | 22:03 | 45:49 | 1:40:07 | 3:49:45 | giá trị 3 |
| 45 | 6:31 | 19:53 | 41:16 | 1:30:09 | 3:26:46 | giá trị 4 |
| 50 | 5:59 | 18:10 | 37:41 | 1:22:39 | 3:09:59 | giá trị 5 |
| 55 | 5:31 | 16:46 | 34:47 | 1:16:25 | 2:55:54 | giá trị 6 |
| 60 | 5:08 | 15:37 | 32:24 | 1:11:20 | 2:44:14 | giá trị 7 |
| 65 | 4:49 | 14:37 | 30:20 | 1:06:53 | 2:34:23 | giá trị 8 |
| 70 | 4:33 | 13:47 | 28:38 | 1:03:00 | 2:25:57 | giá trị 9 |
| 75 | 4:18 | 13:03 | 27:05 | 0:59:32 | 2:18:38 | giá trị 10 |
| 80 | 4:06 | 12:26 | 25:50 | 0:56:25 | 2:12:10 | giá trị 11 |
| 85 | 3:55 | 11:53 | 24:41 | 0:53:38 | 2:06:22 | giá trị 12 |
Điểm chính Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện. Điểm chính Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
| cột 12 | cột 13 | cột 14 | cột 15 | cột 16 |
|---|---|---|---|---|
| 30–34 | 28:00–31:00 | 4:15–4:50 | giá trị 13 | giá trị 14 |
| 35–39 | 24:45–27:39 | 3:50–4:15 | 15–35% | giá trị 15 |
| 40–44 | 22:03–24:08 | 3:27–3:50 | 35–55% | giá trị 16 |
| 45–49 | 19:53–22:10 | 3:10–3:27 | 55–75% | giá trị 17 |
| 50–54 | 18:10–20:24 | 2:56–3:10 | 75–88% | giá trị 18 |
| 55–59 | 16:46–18:57 | 2:44–2:56 | 88–95% | giá trị 19 |
| 60–64 | 15:37–17:44 | 2:34–2:44 | 95–98% | giá trị 20 |
| 65+ | giá trị 21 | giá trị 22 | giá trị 23 | giá trị 24 |
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện. Điểm chính Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Điểm chính
VO₂ = −4.60 + 0.182258 × v + 0.000104 × v²
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện. ghi chú Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Điểm chính
%VO₂max = 0.8 + 0.1894393 × e^(−0.012778 × t) + 0.2989558 × e^(−0.1932605 × t)
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện. ghi chú Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Điểm chính
VDOT = VO₂ ÷ %VO₂max
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.
Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện. ghi chú Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.