Bỏ qua nội dung chính
🔬 Advanced 🔥 Popular

Máy tính VDOT

Tính VDOT, thể lực chạy và tốc độ tập luyện từ kết quả cuộc đua.

VDOT là gì

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Cách công thức hoạt động

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

cột 1cột 2cột 3cột 4cột 5cột 6
308:00–8:406:155:332:1230:40
357:20–7:555:374:591:5927:39
406:45–7:205:064:311:4824:08
456:15–6:504:404:081:3822:10
505:55–6:254:193:501:3120:24
555:35–6:054:023:351:2518:57
605:17–5:473:473:221:2017:44
655:01–5:303:353:101:1516:37
704:47–5:143:253:001:1115:42
754:34–4:593:152:511:0714:53

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Điểm chính, Chỉ số thực tế cho người chạy.

Bạn có biết?

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện

Dùng kết quả này như thế nào?

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Dùng kết quả này như thế nào?

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Dùng kết quả này như thế nào?

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Dùng kết quả này như thế nào?

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Dùng kết quả này như thế nào?

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Dùng kết quả này như thế nào?

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Dùng kết quả này như thế nào?

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Dùng kết quả này như thế nào?

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Dùng kết quả này như thế nào?

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Dùng kết quả này như thế nào?

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện. Điểm chính Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

cột 7cột 85K10Kcột 9cột 10cột 11
309:1128:0058:092:07:164:49:17giá trị 1
358:0624:4551:221:52:094:14:59giá trị 2
407:1322:0345:491:40:073:49:45giá trị 3
456:3119:5341:161:30:093:26:46giá trị 4
505:5918:1037:411:22:393:09:59giá trị 5
555:3116:4634:471:16:252:55:54giá trị 6
605:0815:3732:241:11:202:44:14giá trị 7
654:4914:3730:201:06:532:34:23giá trị 8
704:3313:4728:381:03:002:25:57giá trị 9
754:1813:0327:050:59:322:18:38giá trị 10
804:0612:2625:500:56:252:12:10giá trị 11
853:5511:5324:410:53:382:06:22giá trị 12

Điểm chính Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện. Điểm chính Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

cột 12cột 13cột 14cột 15cột 16
30–3428:00–31:004:15–4:50giá trị 13giá trị 14
35–3924:45–27:393:50–4:1515–35%giá trị 15
40–4422:03–24:083:27–3:5035–55%giá trị 16
45–4919:53–22:103:10–3:2755–75%giá trị 17
50–5418:10–20:242:56–3:1075–88%giá trị 18
55–5916:46–18:572:44–2:5688–95%giá trị 19
60–6415:37–17:442:34–2:4495–98%giá trị 20
65+giá trị 21giá trị 22giá trị 23giá trị 24

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện. Điểm chính Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Điểm chính

VO₂ = −4.60 + 0.182258 × v + 0.000104 × v²

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện. ghi chú Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Điểm chính

%VO₂max = 0.8 + 0.1894393 × e^(−0.012778 × t) + 0.2989558 × e^(−0.1932605 × t)

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện. ghi chú Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Điểm chính

VDOT = VO₂ ÷ %VO₂max

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.

Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện. ghi chú Phần này giải thích cách tính, dữ liệu nhập và cách dùng kết quả trong tập luyện.